Trọn bộ 500+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa được biết đến là chủ đề từ vựng khó do chúng có một khối lượng kiến thức khổng lồ. Vì vậy, việc học tiếng Anh chuyên ngành y là trở ngại của nhiều người. Trong bài viết này, duhoctms.edu.vn sẽ tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh về y khoa, hữu ích nhất để bạn áp dụng. 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa 1.1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa chỉ các loại bệnh viện STT Từ vựng Ngữ nghĩa 1 Hospital /ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện 2 Mental /ˈmentl/ Psychiatric hospital /ˌsaɪkiˈætrɪk ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện tâm thần 3 General hospital /ˈdʒenrəl ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện đa khoa 4 Field hospital /fiːld ˈhɒspɪtl / Bệnh viện dã chiến 5 Nursing home /ˈnɜːsɪŋ/ Nhà dưỡng lão 6 Cottage hospital /ˈkɒtɪdʒ ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện tuyến dưới, Bệnh viện huyện 7 Orthopedic hospital /ˌɔːθəˈpiːdɪk ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện chỉnh hình 1.2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa chỉ các chuyên khoa Accident and Emergency Department ...