500+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng là kiến thức mà những người đang học tập làm việc trong lĩnh vực này cần nắm rõ để hội nhập quốc tế. Hiểu được tầm quan trọng đó, duhoctms.edu.vn đã dành tặng bài viết tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành Tài chính ngân hàng cần thiết và phổ biến nhất hiện nay. 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng 1.1. Từ vựng tiếng Anh về các vị trí trong ngân hàng Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Kiểm soát viên kế toán Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên phát triển sản phẩm Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên phát triển thị trường Big Business Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên chăm sóc khách hàng Từ vựng tiếng Anh chuyên ng...